Tam Bố

Học thuật
Thân thiện
Tam Bố

Tam Bố là một mỏ sét bentonit quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một mỏ khoáng sản: "Tam Bố" tên của một mỏ sét bentonit, một loại khoáng sản giá trị công nghiệp.
    • Tên một địa điểm thuộc cấp : "Tam Bố" tên một đơn vị hành chính cấp , thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Mỏ sét bentonit Tam Bố trữ lượng rất lớn. (Mỏ sét bentonit Tam Bố trữ lượng rất lớn.)
    • Tam Bố nằmphía đông huyện Di Linh. ( Tam Bố nằmphía đông huyện Di Linh.)
    • Nguyên liệu từ Tam Bố được dùng để sản xuất chất tẩy màu. (Nguyên liệu từ Tam Bố được dùng để sản xuất chất tẩy màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mỏ Tam Bố": Cụm từ dùng để chỉ cụ thể địa điểm khai thác khoáng sản.

    • Công ty đang xin giấy phép khai thác tại mỏ Tam Bố. (Công ty đang xin giấy phép khai thác tại mỏ Tam Bố.)
  • "Sét bentonit Tam Bố": Cụm từ dùng để chỉ loại khoáng sản đặc trưng khai thác được tại địa phương này.

    • Sét bentonit Tam Bố chất lượng cao, phù hợp làm dung dịch khoan. (Sét bentonit Tam Bố chất lượng cao, phù hợp làm dung dịch khoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Di Linh (Danh từ riêng): Tên huyện Tam Bố trực thuộc.

    • Huyện Di Linh nhiều tài nguyên khoáng sản. (Huyện Di Linh nhiều tài nguyên khoáng sản.)
  • Bentonit (Danh từ): Tên một loại khoáng sét, sản phẩm chính khai thác tại Tam Bố.

    • Bentonit khả năng hấp thụ trương nở tốt. (Bentonit khả năng hấp thụ trương nở tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mỏ sét (Danh từ): Có thể dùng để chỉ chung các địa điểm khai thác sét, trong đó Tam Bố.
    • Khu vực này nhiều mỏ sét. (Khu vực này nhiều mỏ sét.)
Thông tin bổ sung
  • Vị trí địa : Tam Bố một thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.
  • Tài nguyên chính: Sét bentonit với trữ lượng ước tính khoảng 3 triệu tấn.
  • Công dụng khoáng sản: Sét bentonit khai thác được dùng làm dung dịch khoan trong xây dựng chất tẩy màu trong công nghiệp.
Tam Bố

Tam Bố là một mỏ sét bentonit quan trọng.

  1. Mỏ sét bentonit thuộc huyện Di Linh tỉnh Lâm Đồng. Sét bentonit được khai thác làm dung dịch khoan, chất tẩy màu. Trữ lượng khoảng 3 triệu tấn
  2. () h. Di Linh, t. Lâm Đồng

Từ gần giống